VietDaily | Tin tức hàng ngày
Advertisement
  • Home
  • Kinh doanh
    • Tài chính
    • Doanh nghiệp
    • Doanh nhân
  • Bất động sản
  • Giáo dục
    • Du học
    • Tuyển sinh
  • Giải trí
    • Âm nhạc
    • Điện ảnh
    • Hậu trường
    • Thời trang
    • Truyền hình
  • Công nghệ
    • Điện thoại
    • Máy tính
    • Thị trường
  • Xe
    • Ôtô
    • Xe máy
  • Đời sống
    • Gia đình
      • Tình yêu
      • Tổ ấm
    • Sức khỏe
      • Tham vấn
      • Ẩm thực
    • Video
    • Cười
  • Du lịch
  • Sức khỏe
    • Ẩm thực
    • Tham vấn
  • Làm đẹp
  • Home
  • Kinh doanh
    • Tài chính
    • Doanh nghiệp
    • Doanh nhân
  • Bất động sản
  • Giáo dục
    • Du học
    • Tuyển sinh
  • Giải trí
    • Âm nhạc
    • Điện ảnh
    • Hậu trường
    • Thời trang
    • Truyền hình
  • Công nghệ
    • Điện thoại
    • Máy tính
    • Thị trường
  • Xe
    • Ôtô
    • Xe máy
  • Đời sống
    • Gia đình
      • Tình yêu
      • Tổ ấm
    • Sức khỏe
      • Tham vấn
      • Ẩm thực
    • Video
    • Cười
  • Du lịch
  • Sức khỏe
    • Ẩm thực
    • Tham vấn
  • Làm đẹp
VietDaily | Tin tức hàng ngày
No Result
View All Result

MSI giới thiệu dòng card đồ họa GAMING SLIM Series 

Thứ Năm, 31/08/2023 - 13:05

Là thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất phần cứng True Gaming, MSI vô cùng hân hoan giới thiệu các dòng sản phẩm GAMING SLIM, một dòng sản phẩm mới được trang bị các vi xử lý đồ họa NVIDIA® GeForce RTX™ 40 series. Mặc dù vẫn duy trì các yếu tố mang tính biểu tượng đậm chất GAMING của dòng sản phẩm MSI GAMING series danh tiếng dài lâu, dòng sản phẩm GAMING SLIM thậm chí còn mỏng hơn và nhẹ hơn, cho phép lắp ráp vào trong các hệ thống linh hoạt nhưng vẫn hứa hẹn đem đến hiệu năng cao. Dòng sản phẩm GAMING SLIM series ra mắt với các phiên bản sử dụng vi xử lý đồ họa GeForce RTX 4090, GeForce RTX 4080, GeForce RTX 4070 Ti, GeForce RTX 4070, và GeForce RTX 4060 Ti. 

Image3 4

Thiết kế mỏng manh, hoạt động đầy mạnh mẽ

Dòng sản phẩm GAMING SLIM ra mắt với cả hai phiên bản màu trắng và đen, làm đậm nét các tính chất của một sản phẩm GAMING thông qua các đường nét, các góc cắt gọn gàng, LED RGB mang lại một thiết kế ngoại hình đẹp mắt. Mặc dù diện mạo khá mỏng, thế nhưng bạn sẽ không phải đánh đổi sự hiệu quả của tản nhiệt. Hệ thống tản nhiệt thế hệ mới của MSI là TRI FROZR 3, kết hợp cùng với quạt TORX FAN 5.0 được chế tạo với cứ mỗi ba cánh quạt được nối với nhau bằng vòng liên kết bên ngoài. Thiết kế này tạo ra một vành đai hướng luồng khí vào trong module tản nhiệt đã được nâng cấp phía dưới. Hệ thống này cũng được trang bị tấm nền bằng đồng mạ nickel và lên đến 8 thanh dẫn nhiệt Core Pipes đi qua trung tâm của bộ tản nhiệt, giúp đẩy nhiệt ra ngoài rất hiệu quả. Thêm vào đó, tấm giáp lưng bằng kim loại có thiết kế cho gió lưu thông giúp tăng cường tản nhiệt và độ cứng cáp cho card. Công nghệ Mystic Light đồng bộ hiệu ứng LED với dàn máy PC sử dụng công nghệ Mystic Light Sync và Ambient Link.

Tùy chọn hấp dẫn cho người dùng yêu thích

Nhẹ hơn và mỏng hơn các phiên bản sản phẩm GAMING tiêu chuẩn, dòng sản phẩm GAMING SLIM được đo ni đóng giày cho các cá nhân lắp ráp các hệ thống chơi game dành cho không gian chật hẹp. Điều này cũng giúp tối ưu cho luồng gió và tuần hoàn khí bên trong lòng thùng máy PC. Ngoài ra, nhờ được trang bị thiết kế tản nhiệt hàng đầu và các tính năng tiên tiến như xử lý dò tia (ray tracing) và công nghệ NVIDIA DLSS, bạn sẽ dễ dàng tận hưởng tốc độ vô song, mở ra kỷ nguyên mới về hiệu năng cũng như khả năng thể hiện thế giới game chân thực, tương thích các tác vụ AI và tạo ra các nội dung nhanh như chớp. Dòng sản phẩm GAMING SLIM series là lựa chọn hoàn hảo cho các tác vụ sáng tạo chuyên nghiệp, vận động viên thể thao điện tử, streamer, nhà sáng tạo nội dung, và nhiều ngành nghề khác.

MSI AFTERBURNER

MSI Afterburner là phần mềm ép xung nổi tiếng và được sử dụng nhiều nhất trên thế giới. Phần mềm đem đến khả năng điều khiển toàn diện card đồ họa của bạn và cho phép bạn theo dõi các thông số chủ chốt của hệ thống theo thời gian thực. Afterburner đem đến cho bạn thêm chút sức mạnh để có được trải nghiệm game mượt mà với mức tốc độ FPS cao hơn.

MSI CENTER

Phần mềm độc quyền MSI Center nâng cao trải nghiệm người dùng với các tiện ích dễ sử dụng. Phần mềm được tích hợp tính năng Frozr AI Cooling, có thể thống nhất điều khiển tất cả các quạt hệ thống được kết nối vào bo mạch chủ MSI tương thích và tự động thay đổi tốc độ quạt theo nhiệt độ.

Thông số sản phẩm

TÊN SẢN PHẨMGeForce RTX™ 4090 GAMING X SLIM 24GGeForce RTX™ 4090 GAMING SLIM 24GGeForce RTX™ 4080 16GB GAMING X SLIMGeForce RTX™ 4080 16GB GAMING SLIM
GPUNVIDIA® GeForce RTX™ 4090NVIDIA® GeForce RTX™ 4090NVIDIA® GeForce RTX™ 4080 16GBNVIDIA® GeForce RTX™ 4080 16GB
GIAO THỨCPCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 
CUDA® CORES16384 Units16384 Units9728 Units9728 Units
XUNG NHÂNExtreme Performance: 2610 MHz (MSI Center)Boost: 2595 MHz (GAMING & SILENT Mode)Extreme Performance: 2535 MHz (MSI Center)Boost: 2520 MHz (GAMING & SILENT Mode)Extreme Performance: 2610 MHz (MSI Center)Boost: 2595 MHz (GAMING & SILENT Mode)Extreme Performance: 2520 MHz (MSI Center)Boost: 2505 MHz (GAMING & SILENT Mode)
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ21 Gbps21 Gbps22.4 Gbps22.4 Gbps
BỘ NHỚ24GB GDDR6X24GB GDDR6X16GB GDDR6X16GB GDDR6X
BUS BỘ NHỚ384-bit384-bit256-bit256-bit
CỔNG XUẤT HÌNHDisplayPort x 2 (v1.4a)HDMI™ x 2 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI 2.1a)DisplayPort x 2 (v1.4a)HDMI™ x 2 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI 2.1a)DisplayPort x 2 (v1.4a)HDMI™ x 2 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)DisplayPort x 2 (v1.4a)HDMI™ x 2 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP YYYY
TIÊU THỤ ĐIỆN450 W450 W320W320W
ĐẦU CẤP NGUỒN16-pin x116-pin x116-pin x116-pin x1
BỘ NGUỒN KHUYẾN NGHỊ850 W850 W850 W850 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)322 x 136 x 62 mm322 x 136 x 62 mm322 x 136 x 62 mm322 x 136 x 62 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ VỎ)TBDTBDTBDTBD
HỖ TRỢ DIRECTX VERSION 12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate
HỖ TRỢ OPENGL VERSION4.64.64.64.6
SỐ MÀN HÌNH TỐI ĐA4444
G-SYNC® TECHNOLOGYYYYY
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA7680 x 43207680 x 43207680 x 43207680 x 4320
TÊN SẢN PHẨMGeForce RTX™ 4080 16GB GAMING X SLIM WHITEGeForce RTX™ 4080 16GB GAMING SLIM WHITEGeForce RTX™ 4070 Ti GAMING X SLIM 12GGeForce RTX™ 4070 Ti GAMING SLIM 12G
GPUNVIDIA® GeForce RTX™ 4080 16GBNVIDIA® GeForce RTX™ 4080 16GBNVIDIA® GeForce RTX™ 4070 TiNVIDIA® GeForce RTX™ 4070 Ti
GIAO THỨCPCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 
CUDA® CORES9728 Units9728 Units7680 Units7680 Units
XUNG NHÂNExtreme Performance: 2610 MHz (MSI Center)Boost: 2595 MHz (GAMING & SILENT Mode)Extreme Performance: 2520 MHz (MSI Center)Boost: 2505 MHz (GAMING & SILENT Mode)Extreme Performance: 2745 MHz (MSI Center)Boost: 2730 MHzExtreme Performance: 2625 MHz (MSI Center)Boost: 2610 MHz
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ22.4 Gbps22.4 Gbps21 Gbps21 Gbps
BỘ NHỚ16GB GDDR6X16GB GDDR6X12GB GDDR6X12GB GDDR6X
BUS BỘ NHỚ256-bit256-bit192-bit192-bit
CỔNG XUẤT HÌNHDisplayPort x 2 (v1.4a)HDMI™ x 2 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)DisplayPort x 2 (v1.4a)HDMI™ x 2 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)DisplayPort x 3 (v1.4a)
HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a)
HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP YYYY
TIÊU THỤ ĐIỆN320W320W285 W285 W
ĐẦU CẤP NGUỒN16-pin x116-pin x116-pin x116-pin x1
BỘ NGUỒN KHUYẾN NGHỊ850 W850 W700 W700 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)322 x 136 x 62 mm322 x 136 x 62 mm307 x 125 x 51 mm307 x 125 x 51 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ VỎ)TBDTBD1086 g / 1843 g1086 g / 1843 g
HỖ TRỢ DIRECTX VERSION 12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate
HỖ TRỢ OPENGL VERSION4.64.64.64.6
SỐ MÀN HÌNH TỐI ĐA4444
G-SYNC® TECHNOLOGYYYYY
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA7680 x 43207680 x 43207680 x 43207680 x 4320
TÊN SẢN PHẨMGeForce RTX™ 4070 Ti GAMING X SLIM WHITE 12GGeForce RTX™ 4070 Ti GAMING SLIM WHITE 12GGeForce RTX™ 4070 GAMING X SLIM 12GGeForce RTX™ 4070 GAMING SLIM 12G
GPUNVIDIA® GeForce RTX™ 4070 TiNVIDIA® GeForce RTX™ 4070 TiNVIDIA® GeForce RTX™ 4070NVIDIA® GeForce RTX™ 4070
TÊN SẢN PHẨMPCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 
CUDA® CORES7680 Units7680 Units5888 Units5888 Units
CORE CLOCKSExtreme Performance: 2745 MHz (MSI Center)Boost: 2730 MHzExtreme Performance: 2625 MHz (MSI Center)Boost: 2610 MHzExtreme Performance: 2625 MHz (MSI Center)Boost: 2610 MHzExtreme Performance: 2490 MHz (MSI Center)Boost: 2475 MHz
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ21 Gbps21 Gbps21 Gbps21 Gbps
BỘ NHỚ12GB GDDR6X12GB GDDR6X12GB GDDR6X12GB GDDR6X
BUS BỘ NHỚ192-bit192-bit192-bit192-bit
CỔNG XUẤT HÌNHDisplayPort x 3 (v1.4a)
HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a)
HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a)
HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a)
HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP YYYY
TIÊU THỤ ĐIỆN285 W285 W215 W215 W
ĐẦU CẤP NGUỒN16-pin x116-pin x116-pin x 116-pin x 1
BỘ NGUỒN KHUYẾN NGHỊ700 W700 W650 W650 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)307 x 125 x 51 mm307 x 125 x 51 mm307 x 125 x 46 mm307 x 125 x 46 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ VỎ)1091 g / 1850 g1091 g / 1850 g988 g / 1750 g988 g / 1750 g
HỖ TRỢ DIRECTX VERSION 12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate
HỖ TRỢ OPENGL VERSION4.64.64.64.6
SỐ MÀN HÌNH TỐI ĐA4444
G-SYNC® TECHNOLOGYYYYY
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA7680 x 43207680 x 43207680 x 43207680 x 4320
TÊN SẢN PHẨMGeForce RTX™ 4070 GAMING X SLIM WHITE 12GGeForce RTX™ 4070 GAMING SLIM WHITE 12GGeForce RTX™ 4060 Ti GAMING X SLIM 16GGeForce RTX™ 4060 Ti GAMING SLIM 16G
GPUNVIDIA® GeForce RTX™ 4070NVIDIA® GeForce RTX™ 4070NVIDIA® GeForce RTX™ 4060 TiNVIDIA® GeForce RTX™ 4060 Ti
GIAO THỨCPCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 PCI Express® Gen 4 x 8PCI Express® Gen 4 x 8 
CUDA® CORES5888 Units5888 Units4352 Units4352 Units
XUNG NHÂNExtreme Performance: 2625 MHz (MSI Center)Boost: 2610 MHzExtreme Performance: 2490 MHz (MSI Center)Boost: 2475 MHzExtreme Performance: 2685 MHz (MSI Center)Boost: 2670 MHzExtreme Performance: 2550 MHz (MSI Center)Boost: 2535 MHz
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ21 Gbps21 Gbps18 Gbps18 Gbps
BỘ NHỚ12GB GDDR6X12GB GDDR6X16GB GDDR616GB GDDR6
BUS BỘ NHỚ192-bit192-bit128-bit128-bit
CỔNG XUẤT HÌNHDisplayPort x 3 (v1.4a)
HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a)
HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR, 8K@60Hz HDR, and Variable Refresh Rate as specified in HDMI™ 2.1a)
DisplayPort x 3 (v1.4a)HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR and 8K@60Hz HDR and Variable Refresh Rate (VRR) as specified in HDMI 2.1a)DisplayPort x 3 (v1.4a)HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR and 8K@60Hz HDR and Variable Refresh Rate (VRR) as specified in HDMI 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP YYYY
TIÊU THỤ ĐIỆN215 W215 W165 W165 W
ĐẦU CẤP NGUỒN16-pin x 116-pin x 18-pin x18-pin x1
BỘ NGUỒN KHUYẾN NGHỊ650 W650 W550 W550 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)307 x 125 x 46 mm307 x 125 x 46 mm307 x 125 x 46 mm307 x 125 x 46 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ VỎ)988 g / 1750 g988 g / 1750 g919 g / 1636 g919 g / 1636 g
HỖ TRỢ DIRECTX VERSION 12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate
HỖ TRỢ OPENGL VERSION4.64.64.64.6
SỐ MÀN HÌNH TỐI ĐA4444
G-SYNC® TECHNOLOGYYYYY
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA7680 x 43207680 x 43207680 x 43207680 x 4320
TÊN SẢN PHẨMGeForce RTX™ 4060 Ti GAMING X SLIM WHITE 16GGeForce RTX™ 4060 Ti GAMING SLIM WHITE 16GGeForce RTX™ 4060 Ti GAMING X SLIM 8GGeForce RTX™ 4060 Ti GAMING SLIM 8G
GPUNVIDIA® GeForce RTX™ 4060 TiNVIDIA® GeForce RTX™ 4060 TiNVIDIA® GeForce RTX™ 4060 TiNVIDIA® GeForce RTX™ 4060 Ti
GIAO THỨCPCI Express® Gen 4 x 8PCI Express® Gen 4 x 8 PCI Express® Gen 4 x 8PCI Express® Gen 4 x 8 
CUDA® CORES4352 Units4352 Units4352 Units4352 Units
XUNG NHÂNExtreme Performance: 2685 MHz (MSI Center)Boost: 2670 MHzExtreme Performance: 2550 MHz (MSI Center)Boost: 2535 MHzExtreme Performance: 2685MHz (MSI Center)Boost: 2670 MHzExtreme Performance: 2550 MHz (MSI Center)Boost: 2535 MHz
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ18 Gbps18 Gbps18 Gbps18 Gbps
BỘ NHỚ16GB GDDR616GB GDDR68GB GDDR68GB GDDR6
BUS BỘ NHỚ128-bit128-bit128-bit128-bit
CỔNG XUẤT HÌNHDisplayPort x 3 (v1.4a)HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR and 8K@60Hz HDR and Variable Refresh Rate (VRR) as specified in HDMI 2.1a)DisplayPort x 3 (v1.4a)HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR and 8K@60Hz HDR and Variable Refresh Rate (VRR) as specified in HDMI 2.1a)DisplayPort x 3 (v1.4a)HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR and 8K@60Hz HDR and Variable Refresh Rate (VRR) as specified in HDMI 2.1a)DisplayPort x 3 (v1.4a)HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR and 8K@60Hz HDR and Variable Refresh Rate (VRR) as specified in HDMI 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP YYYY
TIÊU THỤ ĐIỆN165 W165 W160 W160 W
ĐẦU CẤP NGUỒN8-pin x18-pin x18-pin x18-pin x1
BỘ NGUỒN KHUYẾN NGHỊ550 W550 W550 W550 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)307 x 125 x 46 mm307 x 125 x 46 mm307 x 125 x 46 mm307 x 125 x 46 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ VỎ)919 g / 1636 g919 g / 1636 gTBDTBD
HỖ TRỢ DIRECTX VERSION 12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate12 Ultimate
HỖ TRỢ OPENGL VERSION4.64.64.64.6
SỐ MÀN HÌNH TỐI ĐA4444
G-SYNC® TECHNOLOGYYYYY
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA7680 x 43207680 x 43207680 x 43207680 x 4320
TÊN SẢN PHẨMGeForce RTX™ 4060 Ti GAMING X SLIM WHITE 8GGeForce RTX™ 4060 Ti GAMING SLIM WHITE 8G
GPUNVIDIA® GeForce RTX™ 4060 TiNVIDIA® GeForce RTX™ 4060 Ti
GIAO THỨCPCI Express® Gen 4 x 8PCI Express® Gen 4 x 8 
CUDA® CORES4352 Units4352 Units
XUNG NHÂNExtreme Performance: 2685MHz (MSI Center)Boost: 2670 MHzExtreme Performance: 2550 MHz (MSI Center)Boost: 2535 MHz
TỐC ĐỘ BỘ NHỚ18 Gbps18 Gbps
BỘ NHỚ8GB GDDR68GB GDDR6
BUS BỘ NHỚ128-bit128-bit
CỔNG XUẤT HÌNHDisplayPort x 3 (v1.4a)HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR and 8K@60Hz HDR and Variable Refresh Rate (VRR) as specified in HDMI 2.1a)DisplayPort x 3 (v1.4a)HDMI™ x 1 (Supports 4K@120Hz HDR and 8K@60Hz HDR and Variable Refresh Rate (VRR) as specified in HDMI 2.1a)
HỖ TRỢ HDCP YY
TIÊU THỤ ĐIỆN160 W160 W
ĐẦU CẤP NGUỒN8-pin x18-pin x1
BỘ NGUỒN KHUYẾN NGHỊ550 W550 W
KÍCH THƯỚC CARD (MM)307 x 125 x 46 mm307 x 125 x 46 mm
KHỐI LƯỢNG (CARD / CẢ VỎ)TBDTBD
HỖ TRỢ DIRECTX VERSION 12 Ultimate12 Ultimate
HỖ TRỢ OPENGL VERSION4.64.6
SỐ MÀN HÌNH TỐI ĐA44
G-SYNC® TECHNOLOGYYY
ĐỘ PHÂN GIẢI TỐI ĐA7680 x 43207680 x 4320

Đông Thành / Thị Trường Giao Dịch

Related Posts

1. Redmi Note 17 Series Tăng Trưởng 160% So Với Thế Hệ Tiền Nhiệm (1)
Công nghệ

REDMI Note 17 Series tăng trưởng 160% chỉ sau 10 ngày ra mắt tại Việt Nam

260915 Press Release Back2school Photo 1
Công nghệ

Kingston Technology mang lại những ngày học thông minh hơn

Iphone 18 Pro Va Iphone Duo Ra Mat Nguoi Dung Viet Nen Mua Ngay Hay Cho 2
Công nghệ

iPhone 18 Pro và iPhone Duo ra mắt: Người dùng Việt nên mua ngay hay chờ?

Iphone 18 Pro Va Iphone Duo Lap Ky Luc Gia Tai Viet Nam Lan Dau Tien Vuot 100 Trieu Dong 4
Công nghệ

iPhone 18 Pro và iPhone Duo lập kỷ lục giá tại Việt Nam, lần đầu tiên vượt 100 triệu đồng

Iphone 17 Pro Giam Gia Manh Sat Ngay Iphone 18 Pro Ra Mat Co Nen Mua Ngay 1
Công nghệ

iPhone 17 Pro giảm giá mạnh sát ngày iPhone 18 Pro ra mắt: Có nên mua ngay?

Poco F9 Ultra 1 2
Công nghệ

POCO F9 Ultra ra mắt với sự trở lại của phiên bản Ultra, trải nghiệm flagship toàn diện

Copy Of Rab1 0756
Công nghệ

Xiaomi chính thức ra mắt REDMI Note 17 Series với pin dung lượng tối đa 10.000mAh

Redmi Watch 6 Active (2)
Công nghệ

Xiaomi kết nối nhịp sống thông minh với loạt thiết bị AIoT mới tại Việt Nam

Google Rut Pixel Khoi Trung Quoc Viet Nam La Ung Cu Vien Hang Dau 1
Công nghệ

Google rút Pixel khỏi Trung Quốc, Việt Nam là ứng cử viên hàng đầu

Tin cập nhật

Thanh Khoan Cai Thien Lai Suat Ha Nhiet Nhung Du Dia Noi Long Tien Te Thu Hep 2
Kinh doanh

Thanh khoản cải thiện, lãi suất hạ nhiệt nhưng dư địa nới lỏng tiền tệ thu hẹp

Qdi0748 1789705749104639809983 220 0 1560 2560 Crop 17897062381971736943961 1
Kinh doanh

Fed tăng lãi suất lên 4%, nhóm cổ phiếu nào của Việt Nam chịu sức ép lớn nhất?

Bat Giang Ho Hoang Nato Va 126 Doi Tuong Lien Quan Duong Day Ma Tuy 1
Đời sống

Bắt giang hồ ‘Hoàng Nato’ và 126 đối tượng liên quan đường dây ma túy

Unnamed File 11 1
Đời sống

Đà Nẵng: Phát hiện vết nứt dài trên núi, sơ tán khẩn cấp 40 hộ dân

Mua1 17598283243951042604160 1 1
Đời sống

Chủ động ứng phó đợt mưa lớn mới tại Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Lai Suat Cho Vay Trung Binh Len 107 Nam Thuc Te Khach Vay Cham Dinh 18 2
Kinh doanh

Lãi suất cho vay trung bình lên 10,7%/năm, thực tế khách vay chạm đỉnh 18%

Dua Tinh Huong Khoang Cach An Toan Tren Cao Toc Vao Dao Tao Lai Xe 1
Xe

Đưa tình huống khoảng cách an toàn trên cao tốc vào đào tạo lái xe

Vn Index Bat Ngo Thung Moc 1 800 Ngay Dau Nang Hang 1
Kinh doanh

VN-Index bất ngờ thủng mốc 1.800 ngày đầu nâng hạng

Ktck.1cdn.vn 2026 07 14 De Xuat So Huu Chung Cu 1133 1
Bất động sản

Chung cư hết niên hạn, quyền sở hữu nhà và đất của dân sẽ ra sao?

Hoan Thanh Cung Ung Sach Giao Khoa Con Thieu Truoc Ngay 22 9 1
Giáo dục

Hoàn thành cung ứng sách giáo khoa còn thiếu trước ngày 22/9

VietDaily.vn

Quản lý nội dung: Phạm Đức Quỳnh
Trưởng ban biên tập: Nhà báo Nguyễn Thanh Bình
Trụ sở: 49 đường D5, P. 25, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
Điện thoại: 028 3602 4005 – 0919 099 989
Email: ducquynh001@gmail.com

Giấy phép hoạt động số 65/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. HCM cấp ngày 4-10-2019

© 2019 VietDaily

No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Kinh doanh
  • Bất động sản
  • Giáo dục
  • Giải trí
  • Công nghệ
  • Xe
  • Đời sống
  • Du lịch
  • Sức khỏe
  • Làm đẹp

© 2019 VietDaily